Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TỔ LÝ HÓA SINH CN (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 15-12-2013
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: TỔ LÝ HÓA SINH CN (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 15-12-2013
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS KHÁNH AN
HỌ TÊN: .......................................................
LỚP: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
ĐIỂM
LỜI PHÊ
A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D. tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật.
Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là
A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = D. P = U.I2
Câu 3. Công thức tính điện trở của dây dẫn là:
A. R = B. R = C. R = D. R =
Câu 4. Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
A. Rtd = R1. B. Rtd = R1+ R2. C. Rtd = R1+ R2 + R3. D. Rtd = R1+ R3.
Câu 5. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
A. Vật liệu làm dây dẫn B. Tiết diện của dây dẫn
C. Chiều dài của dây dẫn D. Khối lượng của dây dẫn
. Câu 6. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó
Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế. B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Giảm khi tăng hiệu điện thế. D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Câu 7. Công suất tiêu thụ của dụng cụ điện cho biết:
A. Khả năng sinh công của dòng điện.
B. Năng lượng của dòng điện.
C. Mức độ mạnh yếu của dòng điện
D. Điện năng dụng cụ đó sử dụng trong một đơn vị thời gian.
Câu 8. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A. Điện năng gia đình đó sử dụng. B. Thời gian sử dụng điện ở gia đình.
C. Công suất tiêu thụ điện ở gia đình. D. Số dụng cụ dùng điện trong gia đình.
B. TỰ LUẬN
Câu 9. (2 điểm)
Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức?
Một bóng đèn hoạt động bình thường với hiệu điện thế 12V, lúc thấp sáng có điện trở 12(Ω). Tính cường độ dòng điện của bóng đèn trên.
Câu 10. (4 điểm)
Một bóng đèn có điện trở R1=600Ω được mắc song song với một bóng đèn thứ hai có có điện trở R2=900Ω vào hiệu điện thế 220V
Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn
Tính điện trở tương đương của hai đèn trên
Tính công suất của mỗi đèn
Tính điện năng tiêu thụ của hai đèn trên trong thời gian 10 phút ra Jun và KW.h
HỌ TÊN: .......................................................
LỚP: 9A
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
ĐIỂM
LỜI PHÊ
A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D. tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật.
Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là
A. P = R.I2 B. P = U.I C. P = D. P = U.I2
Câu 3. Công thức tính điện trở của dây dẫn là:
A. R = B. R = C. R = D. R =
Câu 4. Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng:
A. Rtd = R1. B. Rtd = R1+ R2. C. Rtd = R1+ R2 + R3. D. Rtd = R1+ R3.
Câu 5. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
A. Vật liệu làm dây dẫn B. Tiết diện của dây dẫn
C. Chiều dài của dây dẫn D. Khối lượng của dây dẫn
. Câu 6. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó
Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế. B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế
Giảm khi tăng hiệu điện thế. D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Câu 7. Công suất tiêu thụ của dụng cụ điện cho biết:
A. Khả năng sinh công của dòng điện.
B. Năng lượng của dòng điện.
C. Mức độ mạnh yếu của dòng điện
D. Điện năng dụng cụ đó sử dụng trong một đơn vị thời gian.
Câu 8. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A. Điện năng gia đình đó sử dụng. B. Thời gian sử dụng điện ở gia đình.
C. Công suất tiêu thụ điện ở gia đình. D. Số dụng cụ dùng điện trong gia đình.
B. TỰ LUẬN
Câu 9. (2 điểm)
Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong công thức?
Một bóng đèn hoạt động bình thường với hiệu điện thế 12V, lúc thấp sáng có điện trở 12(Ω). Tính cường độ dòng điện của bóng đèn trên.
Câu 10. (4 điểm)
Một bóng đèn có điện trở R1=600Ω được mắc song song với một bóng đèn thứ hai có có điện trở R2=900Ω vào hiệu điện thế 220V
Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn
Tính điện trở tương đương của hai đèn trên
Tính công suất của mỗi đèn
Tính điện năng tiêu thụ của hai đèn trên trong thời gian 10 phút ra Jun và KW.h
 





